khác số

khác số

Hoa này là hoa khác số, với 5 cánh hoa nhưng chỉ có 4 nhị.

Định nghĩa
  1. Tính từ (chuyên ngành thực vật học):
    • số lượng bộ phận hoa khác nhau giữa các vòng: "khác số" mô tả một loại hoa các bộ phận như cánh hoa, nhị hoa, đài số lượng không bằng nhau giữa các vòng ( dụ: vòng ngoài 5 cánh, vòng trong 3 nhị).
    • Trái nghĩa với "cùng số": hoa "khác số" hoa cấu trúc không đối xứng về số lượng giữa các bộ phận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hoa hồng loài hoa khác số số cánh hoa thường nhiều hơn số đài. (Hoa hồng thuộc loại hoa số lượng cánh hoa khác với số lượng đài.)
    • Trong thực vật học, hoa khác số thường gặpcác họ thực vật tiến hóa. (Các nhà thực vật học phân loại hoa dựa trên đặc điểm số lượng bộ phận khác nhau giữa các vòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoa khác số": cụm từ chuyên ngành dùng để chỉ một kiểu cấu trúc hoa.

    • Hoa khác số có thể nhị nhiều hơn cánh hoa. (Trong một số loài, số lượng nhị hoa vượt trội so với số cánh hoa.)
  • "tính khác số": thuộc tính của hoa khi các vòng bộ phận số lượng không đồng nhất.

    • Tính khác số của hoa giúp phân biệt các họ thực vật. (Đặc điểm này hỗ trợ việc phân loại sinh học.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùng số (tính từ): số lượng bộ phận bằng nhau giữa các vòng hoatrái nghĩa với "khác số".

    • Hoa cùng số số cánh hoa bằng số đài. ( dụ: hoa loa kèn thường cấu trúc cùng số.)
  • Dị số (tính từ, ít dùng): một thuật ngữ đồng nghĩa với "khác số" trong thực vật học.

    • Cấu trúc dị số của hoa này khá hiếm gặp. (Cấu trúc hoa số lượng bộ phận khác nhau đặc điểm đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hétéromère (từ mượn từ tiếng Pháp): thuật ngữ quốc tế chỉ hoa khác số.
    • Thuật ngữ "hétéromère" tương đương với "khác số" trong tiếng Việt. (Đây cách gọi phổ biến trong tài liệu thực vật học.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "khác số" đây thuật ngữ chuyên ngành hẹp.)